CHƯƠNG TRÌNH CÁC NGÀNH HỌC

Print
Written by Ban quản trị mạng

        Chúng tôi liệt kê các môn học HSSV sẽ học trong cả khóa học nhằm tạo điều kiện để HSSV và gia đình theo dõi, sắp xếp việc học tập...

►NGÀNH KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

⇒ Hệ trung cấp chuyên nghiệp:

TT

Môn học

ĐV

HT

Tổng

số tiết

thuyết

Thực

hành

Học

kỳ I

Học

kỳ II

Học

kỳ III

Học

kỳ IV

 

A.Các học phần chung

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chính trị

5

90

60

30

I

 

 

 

2

Anh văn 1

5

90

60

30

I

 

 

 

3

Tin học  cơ bản

3

60

30

30

I

 

 

 

4

Pháp luật

2

30

30

 

I

 

 

 

5

Giáo dục thể chất

2

60

60

 

I

II

 

 

6

Giáo dục quốc phòng

3

75

75

 

I

 

 

 

7

Kỹ năng giao tiếp

2

30

30

 

 

II

 

 

 

B.Các học phần cơ sở:

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Luật kinh tế

2

30

30

 

 

II

 

 

2

Kinh tế chính trị

6

90

90

 

 

II

III

 

3

Soạn thảo văn bản

3

45

45

 

 

II

 

 

4

Lý thuyết TC, tiền tệ, tín dụng

4

75

45

30

 

II

 

 

5

Kinh tế vi mô

4

75

45

30

 

II

 

 

6

Marketing

3

60

30

30

I

 

 

 

7

Quản trị doanh nghiệp

3

60

30

30

 

 

III

 

8

Khởi tạo doanh nghiệp

2

30

30

 

 

 

 

IV

 

C. Học phần chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nguyên lý kế toán

5

90

60

30

I

 

 

 

2

Tài chính doanh nghiệp

3

60

30

30

 

 

III

 

3

Thống kê doanh nghiệp

3

60

30

30

 

 

III

 

4

Kế toán doanh nghiệp 1

5

90

60

30

 

II

 

 

5

Kế toán doanh nghiệp 2

5

90

60

30

 

 

III

 

6

Kế toán doanh nghiệp 3

5

75

45

30

 

 

III

 

7

Kiểm toán

3

60

30

30

 

 

III

 

8

Phân tích hoạt động KD

3

60

30

30

 

 

 

IV

9

Tổ chức hạch toán kế toán

4

75

45

30

 

 

 

VI

10

Kế toán trên máy vi tính

3

75

15

60

 

 

 

VI

 

D. Thực tập tốt nghiệp

10

450

 

 

 

 

 

VI

                   

Lưu ý: những môn học trên là xắp sếp theo đề cương chung, trong
quá trình lên tiến độ học tập theo từng kỳ sẽ có sự thay đổi.

⇒ Hệ cao đẳng liên thông:

 

Tên học phần

Số HT

Số tiết

LT

(tiết)

TH

(tuần)

Học kỳ I

Những nguyên lý cơbản chủ nghĩa Mác – Lênin

4

60

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

30

 

Toán cao cấp 1

5

75

 

Toán cao cấp 2

5

75

 

Tin học cơ bản

2

15

30

Pháp luật

1

15

 

Luật kinh tế

1

15

 

Lý thuyết xác xuất - thống kê

3

45

 

Kinh tế vĩ mô

4

60

 

Cộng:

27

390

30

Học kỳ II

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

45

 

Kinh tế phát triển

3

45

 

Kỹ năng giao tiếp

2

30

 

Nghiệp vụ thuế

3

45

 

Kế toán tài chính doanh nghiệp

4

60

 

Quản trị học

3

45

 

Kế toán quản trị

4

60

 

Thị trường chứng khoán

4

60

 

Giáo dục quốc phòng

 

 

3

Cộng

26

390

3

Học kỳ III

Kế toán hành chính sự  nghiệp

3

45

 

Kiểm toán

2

30

 

Tổ chức hạch toán kế toán

2

15

1

Thực tập tốt nghiệp

 

 

6

Thi tốt nghiệp

 

 

6

Cộng

7

90

13

⇒Hệ cao đẳng chính quy (đào tạo theo học chế tín chỉ):

KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO NGÀNH: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

(Áp dụng từ khóa 32)

                   

STT

MHP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

HỌC KỲ

Số tuần học

90

1

2

3

4

5

6

Tổng số TC

95

16

15

15

14

15

12

1

50300

Toán CC1

 

2

 

 

 

 

 

2

50110

Tiếng Anh cơ bản

 

3

 

 

 

 

 

3

50830

Tin học văn phòng

 

3

 

 

 

 

 

4

50610

Giáo dục thể chất 1

 

1

 

 

 

 

 

5

50620

Pháp luật đại cương

 

2

 

 

 

 

 

6

50010

NLCB của CN Mac - Lênin

 

5

 

 

 

 

 

1

50020

Tư tưởng HCM

 

 

2

 

 

 

 

2

50030

Đường lối CM của ĐCSVN

 

 

3

 

 

 

 

3

50060

Giáo dục thể chất 2

 

 

1

 

 

 

 

4

50330

Xác suất thống kê

 

 

3

 

 

 

 

5

50360

Quy hoạch tuyến tính

 

 

3

 

 

 

 

6

250011

Kinh tế vi mô

 

 

3

 

 

 

 

1

250021

Kinh tế vĩ mô

 

 

 

3

 

 

 

2

250031

Quản trị học

 

 

 

2

 

 

 

3

250082

Nguyên lý kế toán

 

 

 

3

 

 

 

4

250051

Marketing căn bản

 

 

 

2

 

 

 

5

250061

Nguyên lý thống kê

 

 

 

2

 

 

 

6

50710

Giáo dục quốc phòng

 

 

 

3

 

 

 

1

250071

Luật kinh tế

 

 

 

 

2

 

 

2

250041

Tiền tệ - Ngân hàng

 

 

 

 

3

 

 

3

250092

Kế toán tài chính 1

 

 

 

 

4

 

 

4

250122

Tài chính doanh nghiệp

 

 

 

 

3

 

 

5

250132

Nghiệp vụ thuế

 

 

 

 

2

 

 

1

40080

Soạn thảo văn bản

 

 

 

 

 

2

 

2

250102

Kế toán tài chính 2

 

 

 

 

 

3

 

3

250112

Kế toán thương mại và DV

 

 

 

 

 

2

 

4

250142

Kế toán trên máy vi tính

 

 

 

 

 

3

 

5

250152

Tổ chức hạch toán kế toán

 

 

 

 

 

3

 

6

250162

Phân tích hoạt động KD

 

 

 

 

 

2

 

1

250172

Kiểm toán

 

 

 

 

 

 

2

2

250183

Thực tập tốt nghiệp

 

 

 

 

 

 

5

3

250194

Khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

 

5

 

 

Học phần tương đương

 

 

 

 

 

 

5

1

250221

Quản trị tài chính

 

 

 

 

 

 

3

2

250231

Kế toán Mỹ

 

 

 

 

 

 

2

 

Khối kiến thức tự chọn (8TC)

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối kiến thức đại cương(2TC)

4

Chọn thêm 2TC

1

50100

Kỹ năng giao tiếp

2

 

 

 

 

 

 

2

50090

Con người và môi trường

2

 

 

 

 

 

 

 

Khối kiến thức chuyên nghiệp(6TC)

14

Chọn thêm 6TC

1

250221

Quản trị kinh doanh

2

 

 

 

 

 

 

2

250231

Kinh tế phát triển

2

 

 

 

 

 

 

3

250241

Bảo hiểm

2

 

 

 

 

 

 

4

250252

Kế toán hành chính sự nghiệp

2

 

 

 

 

 

 

5

250262

Kế toán quản trị

2

 

 

 

 

 

 

6

250272

Thị trường chứng khoán

2

 

 

 

 

 

 

7

250282

Quản trị Marketing

2

 

 

 

 

 

 

►NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH

⇒ Hệ trung cấp chuyên nghiệp:

TT

Môn học

ĐV
HT

Tổng

số

tiết


thuyết

Thực
hành

Học
kỳ I

Học
kỳ II

Học
kỳ III

Học
kỳ IV

 

I. Các học phần chung

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chính trị

5

90

60

30

I

 

 

 

2

Anh văn cơ bản

5

90

60

30

I

 

 

 

3

Tin học  cơ bản

3

60

30

30

I

 

 

 

4

Pháp luật

2

30

30

 

I

 

 

 

5

Giáo dục thể chất

2

60

 

60

I

II

 

 

6

Giáo dục quốc phòng

3

75

 

75

I

 

 

 

7

Kỹ năng giao tiếp

2

30

30

 

 

II

 

 

 

II. Các học phần cơ sở:

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Luật kinh tế

2

30

30

 

 

II

 

 

2

Kinh tế chính trị

6

90

90

 

 

II

 

 

3

Soạn thảo văn bản

3

45

45

 

 

II

 

 

4

Lý thuyết TC, tiền tệ, tín dụng

4

75

45

30

 

II

 

 

5

Kinh tế vi mô

4

75

45

30

 

II

 

 

6

Marketing

3

60

30

30

I

 

 

 

7

Quản trị doanh nghiệp

3

60

30

30

 

 

III

 

8

Khởi tạo doanh nghiệp

2

30

30

 

 

 

 

IV

 

III. Học phần chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nguyên lý kế toán

4

75

45

30

 

 

III

 

2

Quản trị tài chính

4

75

45

30

 

 

III

 

3

Quản trị học

4

75

45

30

 

II

 

 

4

Quản trị chất lượng

4

75

45

30

 

 

III

 

5

Quản trị nhân sự

4

75

45

30

 

 

III

 

6

Quản trị hành chính VP

3

60

30

30

 

 

III

 

7

Thống kê kinh doanh

3

60

30

30

 

 

III

 

8

Quản trị Marketing

4

75

45

30

 

 

 

IV

9

Phân tích hoạt động KD

3

60

30

30

 

 

 

IV

10

Quản trị sản xuất

4

75

45

30

 

 

 

IV

 

D. Thực tập tốt nghiệp

8

6T

 

 

 

 

 

IV

Lưu ý: những môn học trên là xắp sếp theo đề cương chung, trong
quá trình lên tiến độ học tập theo từng kỳ sẽ có sự thay đổi.

⇒Hệ cao đẳng chính quy (đào tạo theo học chế tín chỉ):

KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH

(Áp dụng từ khóa 32)

                   

TT

MHP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

HỌC KỲ

Số tuần học

90

1

2

3

4

5

6

Tổng số TC

95

16

15

13

14

15

14

1

50300

Toán CC1

 

2

 

 

 

 

 

2

50110

Tiếng Anh cơ bản

 

3

 

 

 

 

 

3

50830

Tin học văn phòng

 

3

 

 

 

 

 

4

50610

Giáo dục thể chất 1

 

1

 

 

 

 

 

5

50620

Pháp luật đại cương

 

2

 

 

 

 

 

6

50010

NLCB của CN Mac - Lênin

 

5

 

 

 

 

 

1

50020

Tư tưởng HCM

 

 

2

 

 

 

 

2

50030

Đường lối CM của ĐCSVN

 

 

3

 

 

 

 

3

50060

Giáo dục thể chất 2

 

 

1

 

 

 

 

4

50330

Xác suất thống kê

 

 

3

 

 

 

 

5

50360

Quy hoạch tuyến tính

 

 

3

 

 

 

 

6

250011

Kinh tế vi mô

 

 

3

 

 

 

 

1

250021

Kinh tế vĩ mô

 

 

 

3

 

 

 

2

250031

Quản trị học

 

 

 

2

 

 

 

3

250082

Nguyên lý kế toán

 

 

 

3

 

 

 

4

250051

Marketing căn bản